컨텐츠 바로가기
  • [Tiêu chuẩn của các cấp KLAT]
07/05/2018 - Tiêu chuẩn của các cấp KLAT
07/05/2018
25.jpg  

■ Cấu trúc của KLAT

 

Tên

Trình độ

Cấp (Bậc)

Điểm

Hình thức

Câu hỏi

Điểm tối đa

Thời gian (phút)

Số giờ học

B-KLAT

Tổng quan

Cấp 1

92 - 139

140 - 200

Nghe

Đọc

25

25

100

100

35

45

Từ 150 đến 200 giờ

Cấp 2

Tổng cộng

50

200

80

 

KLAT

Sơ cấp

Cấp 1

80 – 139

Nghe

30

90

45

Dưới 400 giờ

 

 

 

 

Từ vựng và ngữ pháp

25

50

30

Cấp 2

140 - 200

Đọc

20

60

35

Tổng cộng

75

200

110

 

KLAT

Trung cấp

Cấp 3

 

 

Cấp 4

80 – 139

 

 

140 - 200

Nghe

20

60

45

Từ 400 đến 800 giờ

Từ vựng và ngữ pháp

25

50

30

Đọc

30

90

45

Tổng cộng

75

200

120

 

KLAT

Cao cấp

Cấp 5

150 – 239

Nghe

30

100

60

Trên 800 giờ

 

 

Từ vựng và ngữ pháp

30

100

60

Cấp 6

240 - 300

Đọc

3

100

45

Tổng cộng

63

300

165

Bao gồm 10 phút giải lao

 

 

Cấu trúc hoặc tiêu đề của KLAT nêu trên có thể thay đổi trong tương lai.